Mã hóa/giải mã URL
Trong URL dùng chung, thực hiện URI, mã hóa và giải mã thành phần cùng biểu mẫu, đồng thời cung cấp tính năng xem xét chỉ đọc các tham số truy vấn và ánh xạ JSON.
Xử lý cục bộ trên trình duyệt
Trang này đã vượt qua kiểm tra thư mục công khai; bật JavaScript để sử dụng đầy đủ tính năng.
Hướng dẫn sử dụng
Cách dùng mã hóa và giải mã URL
Xử lý cục bộ trên trình duyệt
Ví dụ
encodeURIComponent
café +Kết quả
caf%C3%A9%20%2BVí dụ
Form encode (+)
café +Kết quả
caf%C3%A9+%2BThao tác
Chọn encodeURI cho toàn bộ URL và encodeURIComponent cho một giá trị tham số. Form encode (+) dùng + cho dấu cách và mã hóa dấu + nguyên bản thành %2B.
Các hạn chế và lưu ý
- Mã hóa phần trăm yêu cầu % theo sau bởi hai chữ số thập lục phân và các byte giải mã phải là UTF-8 hợp lệ. Khi có lỗi, kiểm tra dữ liệu gốc thay vì giải mã nhiều lần.
Câu hỏi thường gặp
Vì sao dấu cộng trở thành dấu cách sau khi giải mã?
Form decode (+) coi + là dấu cách; decodeURIComponent giữ nguyên +. Mã hóa dấu cộng nguyên bản thành %2B để khôi phục.